Kích thước tủ lạnh thông dụng của Samsung, Hitachi, LG, Toshiba, Panasonic

by admin

Trên thị trường hiện nay với rất nhiều hãng tủ lạnh, mỗi hãng lại với rất nhiều dòng tủ lạnh với nhiều kích thước và những tính năng khác nhau. Để với thể lựa mua được một chiếc tủ lạnh với kích thước phù hợp với vị trí và ko gian trong phòng, vậy những bạn hãy cùng tham khảo những kích thước tủ lạnh thông dụng của Samsung, Hitachi, LG, Toshiba, Panasonic.. mà bài viết chia sẻ dưới đây.

Kích thước tủ lạnh thông dụng của các hãng

Dưới đây là kích thước những loại tủ lạnh thông dụng của một số hãng như SamSung, Hitachi, LG, Toshiba, Panasonic, Sharp, Sanyo mời những bạn cùng theo dõi.

Kích thước tủ lạnh một số tủ lạnh thông dụng của SamSung

Kích thước tủ lạnh một số tủ lạnh thông dụng của SamSung

Kích thước tủ lạnh Samsung RT22M4033S8/SV (dung tích 236 lít).

Cao 160 cm – Rộng 57.2 cm – Sâu 66.4 cm

Kích thước tủ lạnh Samsung RT38K5982SL/SV (dung tích 380 lít).

Cao 171.5 cm – Rộng 66.8 cm – Sâu 67.5 cm

Kích thước tủ lạnh Samsung Inverter RS62K62277P/SV (dung tích 641 lít)

Cao 182.5 cm – Rộng 908 cm – Sâu 72.một cm

Kích thước tủ lạnh Samsung Inverter RT25M4033S8/SV (dung tích 256 lít)

Cao 169.8 cm – Rộng 57.2 cm – Sâu 66.4 cm

Kích thước tủ lạnh Samsung RS52N3303SL/SV (dung tích 538 lít)

Cao 178.9 cm – Rộng 91.2 cm – Sâu 72 cm

Kích thước tủ lạnh thông dụng của Hitachi

Kích thước tủ lạnh thông dụng của Hitachi

Kích thước tủ lạnh Hitachi Inverter R-H310PGV4 (dung tích 260 lít)

Xem Thêm:  RIP là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng từ R.I.P

Cao 155.2 cm – Rộng 60 cm – Sâu 66.3 cm

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-VG400PGV3 GBW (dung tích 335 lít).

Cao 160.5 cm – Rộng 65 cm – Sâu 72 cm

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-VG540PGV3 (dung tích 450 lít).

Cao 183.5 cm – Rộng 71.5 cm – Sâu 74.5 cm

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-W660PGV3 (dung tích 540 lít)

Cao 183.5 cm – Rộng 85.5 cm – Sâu 74.5 cm

Kích thước tủ lạnh Hitachi Inverter R-S700PGV2 GBK (dung tích 605 lít)

Cao 177.5 cm – Rộng 92 cm – Sâu 76.5 cm

Kích thước tủ lạnh thông dụng của LG

Kích thước tủ lạnh thông dụng của LG

Kích thước tủ lạnh LG Inverter GN-L205S (dung tích 187 lít)

Cao 140.5 cm – Rộng 55.5 cm – Sâu 58.5 cm

Kích thước tủ lạnh LG Inverter GN-L225S (dung tích 209 lít)

Cao 152 cm – Rộng 55.5 cm – Sâu 58.5 cm

Kích thước tủ lạnh LG Inverter GN-L255PS (dung tích 255 lít)

Cao 166.5 cm – Rộng 55.5 cm – Sâu 61 cm

Kích thước tủ lạnh LG inverter GN-L422PS (dung tích 393 lít).

Cao 167.5 cm – Rộng 70.3 cm –Sâu 68.4 cm

Kích thước tủ lạnh LG Inverter GN-L602S (dung tích 475 lít).

Cao 172 cm – Rộng 78 cm – Sâu 72 cm

Kích thước tủ lạnh LG Inverter GN-L702SD (dung tích 512 lít)

Cao 180cm – Rộng 78 cm – Sâu 70 cm

Kích thước tủ lạnh LG GR-P247JS (dung tích 601 lít)

Cao 178.5 cm – Rộng 91.2 cm – Sâu 72.8 cm

Kích thước tủ lạnh LG Inverter GR-B247JDS (dung tích 613 lít)

Cao 178 cm – Rộng 91.5 cm – Sâu 71.5 cm

Xem Thêm:  OEM là gì? Viết tắt của từ nào? Hàng OEM là gì?

Kích thước tủ lạnh thông dụng của Toshiba

Kích thước tủ lạnh thông dụng của Toshiba

Kích thước tủ lạnh Toshiba Inverter GR-M25VMBZ(UKG) (dung tích 186 lít)

Cao 135.5 cm – Rộng 54.7 cm – Sâu 65.2 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba Inverter GR-M28VHBZ(UKG) (dung tích 226 lít)

Cao 154.5 cm – Rộng 54.7 cm – Sâu 65.2 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba Inverter GR-AG36VUBZ XB (dung tích 305 lít)

Cao 162 cm – Rộng 60 cm – Sâu 71.7 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba GR-TG41VPDZ (XK1) (dung tích 359 lít)

Cao 161 cm – Rộng 69 cm – Sâu 71.7 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba Inverter GR-AG46VPDZ XK (dung tích 409 lít)

Cao 177 cm – Rộng 68 cm – Sâu 71.7 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba GR-WG66VDZ (dung tích 600 lít)

Cao 184.8 cm – Rộng 80.3 cm – Sâu 73.9 cm

Kích thước tủ lạnh thông dụng của Panasonic

Kích thước tủ lạnh thông dụng của Panasonic

Kích thước tủ lạnh mini Panasonic (dung tích 90 lít)

Cao 79.5 cm – Rộng 47.6 cm – Sâu 49.4 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic NR-BA228PKV1 (dung tích 188 lít)

Cao 136 cm – Rộng 52 cm – Sâu 57 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic NR-BV289QSVN (dung tích 255 lít)

Cao 150.5 cm – Rộng 60.một cm – Sâu 65.6 cm

Kích thước tủ lạnh lạnh Panasonic NR-BX468XSVN (dung tích 405 lít)

Cao 176.4 cm – Rộng 68.5 cm – Sâu 69.8 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic Inverter NR-BA178PSV1 (dung tích 152 lít)

Cao 121.5 cm – Rộng 52 cm – Sâu 52.2 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic Inverter NR-BC369QKV2 (dung tích 322 lít)

Cao 178.5 cm – Rộng 59.5 cm – Sâu 64 cm

Kích thước tủ lạnh thông dụng của Sharp

Kích thước tủ lạnh thông dụng của Sharp

Kích thước tủ lạnh Sharp Inverter SJ-X176E-SL (dung tích 165 lít)

Xem Thêm:  Những khẩu hiệu an toàn giao thông hay

Cao 128.một cm – Rộng 58.7 cm – Sâu 53.3 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp SJ-X201E-DS (dung tích 196 lít)

Cao 139 cm – Rộng 54.5 cm – Sâu 62.5 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp SJ-X281-DS (dung tích 271 lít)

Cao 170 cm – Rộng 54.5 cm – Sâu 62.5 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp Inverter SJ-X316E-DS (dung tích 314 lít)

Cao 166 cm – Rộng 61 cm – Sâu 62 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp Inverter SJ-XP400PG (dung tích 397 lít)

Cao 167.2 cm – Rộng 64.5 cm – Sâu 69.7 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp Inverter SJ-XP590PG-BK (dung tích 585 lít)

Cao 175 cm – Rộng 80 cm – Sâu 73.5 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp Inverter SJ-FX630V-ST (dung tích 626 lít)

Cao 172 cm – Rộng 89 cm – Sâu 70 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp Inverter SJ-FX680V-ST (dung tích 678 lít)

Cao 183 cm – Rộng 89 cm – Sâu 77 cm

Kích thước tủ lạnh thông dụng của SANYO

Kích thước tủ lạnh thông dụng của SANYO

Kích thước tủ lạnh SANYO SR-S185PN (dung tích 165lít)

Cao 127.7 cm – Rộng 52.8 cm – Sâu 61.4 cm

Kích thước tủ lạnh SANYO SR-P21MN (dung tích 207 lít)

Cao 148.4 cm – Rộng 52.8 cm – Sâu 63.4 cm

Kích thước tủ lạnh SANYO SR285RBSS – GROSS/NET (dung tích 284L/252L )

Cao 147.2 cm – Rộng 58.7 cm – Sâu 65 cm

Trên đây là kích thước tủ lạnh thông dụng của một số hãng tủ lạnh được nhiều người sử dụng. Hi vọng dựa vào đây những bạn với thể lựa mua được tủ lạnh phù hợp với vị trí trong nhà của bạn. Chúc những bạn thành công!


Related Posts

Leave a Comment